Anh - Việt

Bản dịch của từ Bách thế trong tiếng Trung

bách thế

Danh từTrạng từ

bách thế (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng thời gian rất dài, trải qua nhiều thế hệ, được xem như muôn đời.

漫长的岁月,许多代人的时间。

Khoảng thời gian rất dài, trải qua nhiều thế hệ, được xem như muôn đời.

Ví dụ
民族的历史绵延百世。【】Lịch sử của dân tộc kéo dài bách thế.
这座古寺历经战乱,屹立百世。【】Ngôi đền này tồn tại bách thế qua chiến tranh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bách thế (Noun)

Danh từ + bách thếGiới từ + bách thếĐộng từ + bách thế
Kết hợp từ của bách thế
Collocation
Ví dụ

传世工程

công trình bách thế

这座古寺是一项传世工程。

Ngôi chùa cổ này là một công trình bách thế.

流芳百世

tiếng thơm bách thế

他为子孙留下了流芳百世的美名。

Ông để lại tiếng thơm bách thế cho con cháu.

bách thế (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Trong một khoảng thời gian rất dài, qua nhiều thế hệ.

经历很长时间,历经许多代。

Trong một khoảng thời gian rất dài, qua nhiều thế hệ.

Ví dụ
他的名字流传百世。【】Tên tuổi của ông được truyền lại bách thế.
那些人文价值将传承百世。【】Những giá trị nhân văn ấy sẽ còn bách thế.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bách thế (Adverb)

bách thế + Động từ
Kết hợp từ của bách thế
Collocation
Ví dụ

流芳百世

lưu danh bách thế

他的贡献将被世代铭记。

Những đóng góp của ông sẽ được lưu danh bách thế.

世代相传

truyền tụng bách thế

这个故事在村里世代流传。

Câu chuyện ấy được truyền tụng bách thế trong làng.

永世长存

sống mãi bách thế

那种精神将永世长存。

Tinh thần ấy sẽ sống mãi bách thế.

造福后世

để lại công đức bách thế

他为家乡留下了造福后世的功绩。

Ông đã để lại công đức bách thế cho làng quê.

Video ngữ cảnh