Anh - Việt
bạch thỏ
Danh từ
bạch thỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài thỏ có bộ lông màu trắng.
全身白色毛皮的兔子。
Loài thỏ có bộ lông màu trắng.
Ví dụ
故事里,白兔是一个非常可爱的角色。【】Trong truyện, bạch thỏ là nhân vật rất dễ thương.
笼子里的白兔津津有味地吃着胡萝卜。【】Con bạch thỏ trong chuồng ăn cà rốt rất ngon lành.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch thỏ (Noun)
Danh từ + bạch thỏSố lượng + bạch thỏTừ đi kèm + bạch thỏbạch thỏ + Từ đi kèmĐộng từ + bạch thỏ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白兔毛 lông bạch thỏ | 这件大衣是用白兔毛做的。 Chiếc áo này được làm từ lông bạch thỏ. |