Anh - Việt
bạch thoại
Danh từ
bạch thoại (Danh từ)
Nghĩa 01 · dạng ngôn ngữ viết của tiếng Hán hiện đại, hình thành từ sau đời Đường, đời Tống trên cơ sở ngôn ngữ nói, ban đầu chỉ dùng trong các tác phẩm văn học thông tục, về sau được dùng phổ biến trong xã hội; phân biệt với văn ngôn
现代汉语书写形式
dạng ngôn ngữ viết của tiếng Hán hiện đại, hình thành từ sau đời Đường, đời Tống trên cơ sở ngôn ngữ nói, ban đầu chỉ dùng trong các tác phẩm văn học thông tục, về sau được dùng phổ biến trong xã hội; phân biệt với văn ngôn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa