Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạch truật trong tiếng Trung

bạch truật

Danh từ

bạch truật (Danh từ)

Nghĩa 01 · cây lâu năm ở vùng núi cao, rễ tạo thành củ to, vị ngọt đắng, thường dùng làm vị thuốc đông y

一种在高山生长的多年生草本植物,根部形成大块的块茎,味道甘苦,常用于中药。

cây lâu năm ở vùng núi cao, rễ tạo thành củ to, vị ngọt đắng, thường dùng làm vị thuốc đông y

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa