Anh - Việt
bạch tuộc
Danh từ
bạch tuộc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Động vật biển thân mềm, có tám tay dài, thường sống ở biển và dùng tay để bắt mồi.
一种海洋软体动物,有八条长腕足。
Động vật biển thân mềm, có tám tay dài, thường sống ở biển và dùng tay để bắt mồi.
Ví dụ
兰在市场买了一只新鲜章鱼。【】Lan mua bạch tuộc tươi ở chợ.
章鱼常常藏在岩石之间。【】Bạch tuộc thường ẩn mình giữa các rạn đá.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch tuộc (Noun)
Danh từ + bạch tuộcbạch tuộc + Tính từbạch tuộc + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
章鱼触手 xúc tu bạch tuộc | 章鱼触手上有许多小吸盘。 Xúc tu bạch tuộc có nhiều giác hút nhỏ. |