Anh - Việt
bạch tuyết
Danh từ
bạch tuyết (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp tuyết trắng phủ trên mặt đất hoặc núi cao.
覆盖在地面或高山上的白色积雪。
Lớp tuyết trắng phủ trên mặt đất hoặc núi cao.
Ví dụ
昨夜之后,山上覆盖着一层厚厚的白雪。【】Ngọn núi phủ một lớp bạch tuyết dày sau đêm qua.
今天早上,山顶的白雪在阳光下闪闪发光。【】Sáng nay, bạch tuyết trên đỉnh núi lấp lánh dưới ánh mặt trời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bạch tuyết (Noun)
bạch tuyết + Danh từbạch tuyết + Tính từbạch tuyết + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
冰雪仙境 thế giới bạch tuyết | 初雪过后,整座城市宛如一个冰雪仙境。 Sau trận tuyết đầu mùa, cả thành phố như một thế giới bạch tuyết. |
雪景 cảnh bạch tuyết | 从窗户望出去,我欣赏着宁静的雪景。 Từ cửa sổ, tôi ngắm cảnh bạch tuyết yên bình. |