Anh - Việt

Bản dịch của từ Bách văn bất như nhất kiến trong tiếng Trung

bách văn bất như nhất kiến

Thành ngữ

bách văn bất như nhất kiến (Thành ngữ)

Nghĩa 01 · Trăm nghe không bằng một thấy.

百闻不如一见

Trăm nghe không bằng một thấy.

Ví dụ
百闻不如一见,真相很重要。【】Bách văn bất như nhất kiến, sự thật rất quan trọng.
你不相信吗?百闻不如一见。【】Bạn không tin à? Bách văn bất như nhất kiến.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh