Anh - Việt

Bản dịch của từ Bạch viên trong tiếng Trung

bạch viên

Danh từ

bạch viên (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài vượn trắng trong truyền thuyết, thường xuất hiện trong các câu chuyện cổ.

传说中的白色猿猴,常见于古代故事。

Loài vượn trắng trong truyền thuyết, thường xuất hiện trong các câu chuyện cổ.

Ví dụ
根据传说,白猿生活在深山老林之中。【】Theo truyền thuyết, bạch viên sống sâu trong rừng núi.
在古老的故事里,白猿拥有非常强大的法术。【】Trong truyện cổ, bạch viên có phép thuật rất mạnh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bạch viên (Noun)

Danh từ + bạch viênTừ đi kèm + bạch viênbạch viên + Từ đi kèmĐộng từ + bạch viên
Kết hợp từ của bạch viên
Collocation
Ví dụ

白猿的传说

truyền thuyết bạch viên

白猿的传说在一代代人中流传下来。

Truyền thuyết bạch viên được kể lại qua nhiều thế hệ.

白猿的故事

chuyện bạch viên

爷爷睡前常讲白猿的故事。

Ông nội thường kể chuyện bạch viên trước khi đi ngủ.