Anh - Việt
bài bác
Động từ
bài bác (Động từ)
Nghĩa 01 · Chê bai và gạt bỏ, phủ nhận một ý kiến hay lập luận bằng cách phê phán nó.
指批评并否定某种意见或说法。
Chê bai và gạt bỏ, phủ nhận một ý kiến hay lập luận bằng cách phê phán nó.
Ví dụ
他一开始就否决了我的想法。【】Anh ấy bài bác ý kiến của tôi ngay từ đầu.
许多科学家反驳了那个理论。【】Nhiều nhà khoa học đã bài bác lý thuyết đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bài bác (Verb)
Trạng từ + bài bácbài bác + Danh từbài bác + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
强烈反对 kịch liệt bài bác | 专家们强烈反对这一想法。 Giới chuyên môn kịch liệt bài bác ý tưởng đó. |