Anh - Việt
bai bải
Tính từ
bai bải (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nói liên tục, không ngừng nghỉ, thường gây khó chịu.
说个不停的,没完没了的。
Nói liên tục, không ngừng nghỉ, thường gây khó chịu.
Ví dụ
他整个下午没完没了地讲旧故事。【】Nó bai bải kể chuyện cũ suốt cả buổi chiều.
她不停地抱怨物价上涨。【】Bà ấy bai bải than phiền về giá cả tăng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bai bải (Adjective)
bai bải + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
喋喋不休地说 nói bai bải | 他喋喋不休地讲自己的旅行。 Anh ấy nói bai bải về chuyến đi của mình. |
不停地骂人 chửi bai bải | 他发现自己被骗后不停地骂人。 Ông ta chửi bai bải khi biết mình bị lừa. |
没完没了地讲 kể bai bải | 她没完没了地讲过去的事。 Bà ấy kể bai bải về những chuyện cũ. |
不停地抱怨 than bai bải | 他不停地抱怨天气炎热。 Cậu ấy than bai bải về thời tiết nóng. |