Anh - Việt
bài bây
Danh từ
bài bây (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách cố ý kéo dài sự việc, viện cớ để lảng tránh trách nhiệm.
故意拖延、推诿以逃避责任的手段。
Cách cố ý kéo dài sự việc, viện cớ để lảng tránh trách nhiệm.
Ví dụ
每次被问到欠款,他又开始拖延推诿。【】Anh ấy lại giở bài bây khi bị hỏi về khoản nợ.
别再耍推诿的花招了,直接告诉我吧。【】Đừng giở bài bây nữa, hãy nói thẳng với tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bài bây (Noun)
Danh từ + bài bâyĐộng từ + bài bây
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拖延的把戏 trò bài bây | 那只是拖延的把戏罢了。 Đó chỉ là trò bài bây thôi. |