Anh - Việt
bãi binh
Động từ
bãi binh (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngừng việc xuất quân đi đánh và rút quân về, chấm dứt hành động quân sự.
停止出兵作战,撤回军队。
Ngừng việc xuất quân đi đánh và rút quân về, chấm dứt hành động quân sự.
Ví dụ
政府在双方达成和平协议后决定撤军。【】Chính phủ quyết định bãi binh sau khi hai bên đạt thỏa thuận hòa bình.
经过多年战争,两国同意停止军事行动。【】Sau nhiều năm chiến tranh, cả hai nước đồng ý bãi binh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bãi binh (Verb)
Danh từ + bãi binhbãi binh + Trạng từbãi binh + Tính từĐộng từ + bãi binh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
停止行动的命令 lệnh bãi binh | 总统向边境部队下达了停止行动的命令。 Tổng thống đã ban lệnh bãi binh cho các đơn vị ở biên giới. |