Anh - Việt

Bản dịch của từ Bãi bỏ trong tiếng Trung

bãi bỏ

Động từ

bãi bỏ (Động từ)

Nghĩa 01 · Chính thức hủy bỏ một luật, quy định hay quyết định để nó không còn hiệu lực nữa.

正式取消法律、规定或决定,使其不再有效。

Chính thức hủy bỏ một luật, quy định hay quyết định để nó không còn hiệu lực nữa.

Ví dụ
政府决定从明年起废除旧规定。【】Chính phủ quyết định bãi bỏ quy định cũ từ năm sau.
许多城市已经取消了市中心的摩托车禁令。【】Nhiều thành phố đã bãi bỏ lệnh cấm xe máy trong khu trung tâm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bãi bỏ (Verb)

bãi bỏ + Danh từ
Kết hợp từ của bãi bỏ
Collocation
Ví dụ

废除法律

bãi bỏ luật

议会去年废除了那项旧法律。

Quốc hội đã bãi bỏ luật cũ từ năm ngoái.

取消限制

bãi bỏ hạn chế

政府已取消国内的旅行限制。

Chính phủ đã bãi bỏ hạn chế đi lại trong nước.

废除奴隶制

bãi bỏ chế độ nô lệ

许多国家在19世纪废除了奴隶制。

Nhiều nước đã bãi bỏ chế độ nô lệ từ thế kỷ 19.

废除死刑

bãi bỏ án tử hình

许多欧洲国家已经废除了死刑。

Nhiều quốc gia châu Âu đã bãi bỏ án tử hình.

解除禁令

bãi bỏ lệnh cấm

政府解除了大米出口禁令。

Chính phủ bãi bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo.

Video ngữ cảnh