Anh - Việt

Bản dịch của từ Bài bông trong tiếng Trung

bài bông

Danh từ

bài bông (Danh từ)

Nghĩa 01 · điệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa [là nữ] xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát

传统的女性舞蹈

điệu múa cổ thường được diễn trong các buổi yến tiệc, đình đám thời trước, người múa [là nữ] xếp thành hàng sáu hoặc bốn, vừa múa vừa hát

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa