Anh - Việt
bãi chiến
Động từ
bãi chiến (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngừng đánh nhau và không tiếp tục chiến tranh nữa.
停止战斗,不再交战。
Ngừng đánh nhau và không tiếp tục chiến tranh nữa.
Ví dụ
双方决定停止交战,以便谈判和平。【】Hai bên quyết định bãi chiến để đàm phán hòa bình.
停战后,两个村子又开始做生意。【】Sau khi bãi chiến, hai làng bắt đầu buôn bán trở lại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bãi chiến (Verb)
Danh từ + bãi chiếnbãi chiến + Tính từĐộng từ + bãi chiến
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
停火协议 hiệp định bãi chiến | 上个月签署了一项停火协议。 Một hiệp định bãi chiến đã được ký vào tháng trước. |