Anh - Việt
bãi chợ
Động từ
bãi chợ (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngừng buôn bán tập thể để phản đối hoặc gây sức ép đòi yêu sách, thường do tiểu thương tiến hành.
商贩集体停止营业,以示抗议或向对方施压。
Ngừng buôn bán tập thể để phản đối hoặc gây sức ép đòi yêu sách, thường do tiểu thương tiến hành.
Ví dụ
这个地区的小贩决定罢市,抗议租金上涨。【】Tiểu thương trong xóm quyết định bãi chợ để phản đối việc tăng tiền thuê mặt bằng.
今天上午许多商户抵制营业,市场空荡荡的。【】Sáng nay nhiều hộ buôn bán bãi chợ nên khu chợ vắng tanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bãi chợ (Verb)
Danh từ + bãi chợbãi chợ + Danh từbãi chợ + Số lượngbãi chợ + Động từĐộng từ + bãi chợ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
市场罢市 cuộc bãi chợ | 这场罢市持续了三天,许多蔬菜滞销。 Cuộc bãi chợ kéo dài ba ngày khiến nhiều rau củ bị ế. |