Anh - Việt

Bản dịch của từ Bái chổi trong tiếng Trung

bái chổi

Danh từ

bái chổi (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tục quét dọn nhà cửa và cúng bái chổi để đón năm mới, mong may mắn đầu năm.

新年前后打扫房屋并拜扫帚的习俗,寓意送走霉运、迎接好运。

Tục quét dọn nhà cửa và cúng bái chổi để đón năm mới, mong may mắn đầu năm.

Ví dụ
我家在年末仍保留拜扫帚的习俗。【】Gia đình tôi vẫn giữ tục bái chổi vào ngày cuối năm.
奶奶在春节前教我们如何拜扫帚。【】Bà tôi dạy chúng tôi cách bái chổi trước Tết.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bái chổi (Noun)

Danh từ + bái chổibái chổi + Danh từ
Kết hợp từ của bái chổi
Collocation
Ví dụ

扫帚崇拜习俗

tục bái chổi

在许多家庭中,扫帚崇拜习俗至今仍被保留。

Ở nhiều gia đình, tục bái chổi vẫn được giữ gìn đến ngày nay.

扫帚崇拜仪式

nghi lễ bái chổi

春节前,全村人一起参加扫帚崇拜仪式。

Trước Tết, cả làng cùng tham gia nghi lễ bái chổi.