Anh - Việt
bãi cỏ
Danh từ
bãi cỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · khoảng đất rộng có cỏ mọc
草地
khoảng đất rộng có cỏ mọc
Ví dụ
公园的草地周末接待了三百人。【】Bãi cỏ công viên đón 300 người cuối tuần.
干旱一个月后,我们村的草地不再翠绿。【】Bãi cỏ làng tôi không còn xanh sau tháng nắng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa