Anh - Việt
bãi dịch
Động từ
bãi dịch (Động từ)
Nghĩa 01 · Cho thôi việc người phục dịch hoặc kẻ tay sai, nghĩa là đuổi họ khỏi chức vụ.
辞退或解除仆役、部下的职务。
Cho thôi việc người phục dịch hoặc kẻ tay sai, nghĩa là đuổi họ khỏi chức vụ.
Ví dụ
老板决定辞退那位管家,因为他工作马虎。【】Ông chủ quyết định bãi dịch người quản gia vì làm việc cẩu thả.
丑闻之后,那位官员解雇了所有手下。【】Sau vụ bê bối, viên quan đã bãi dịch hết những kẻ tay sai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bãi dịch (Verb)
Từ đi kèm + bãi dịchbãi dịch + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被解雇 bị bãi dịch | 盗窃案后,多名仆人被辞退。 Nhiều người hầu bị bãi dịch sau vụ trộm. |