Anh - Việt
bài hải
Tính từ
bài hải (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ cách làm việc liều lĩnh, thiếu cẩn thận và không thận trọng.
鲁莽的,不小心的
Chỉ cách làm việc liều lĩnh, thiếu cẩn thận và không thận trọng.
Ví dụ
他在繁忙的街道上非常鲁莽。【】Anh ấy rất bài hải trên đường phố.
工作时不要草率,要小心。【】Đừng bài hải khi làm việc, hãy cẩn thận.
Từ tiếng Trung gần nghĩa