Anh - Việt

Bản dịch của từ Bải hải trong tiếng Trung

bải hải

Tính từ

bải hải (Tính từ)

Nghĩa 01 · Kêu la to và thất thanh, thường do sợ hãi hoặc đau đớn.

形容高声尖叫或凄厉地哭喊。

Kêu la to và thất thanh, thường do sợ hãi hoặc đau đớn.

Ví dụ
深夜里响起一声尖厉的叫声。【】Tiếng kêu bải hải vang lên giữa đêm khuya.
听到儿子受伤的消息,她发出凄厉的哭喊。【】Bà cụ bải hải khi nghe tin con trai bị thương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh