Anh - Việt
bài khoá
Danh từ
bài khoá (Danh từ)
Nghĩa 01 · bài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và tập vận dụng những quy tắc ngữ pháp được dùng trong đó
语言练习
bài ngoại ngữ cho học sinh tập đọc và tập vận dụng những quy tắc ngữ pháp được dùng trong đó
Ví dụ
八年级一班阅读关于社会志愿服务的课文。【】Lớp 8A đọc bài khoá về hoạt động tình nguyện xã hội.
Minh 今天没有完成关于社区规则的语言课。【】Minh chưa hoàn thành bài khoá về quy tắc cộng đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa