Anh - Việt
bái kim
Động từ
bái kim (Động từ)
Nghĩa 01 · Sùng bái đồng tiền và coi tiền bạc là quan trọng nhất.
崇拜金钱,把金钱看得高于一切。
Sùng bái đồng tiền và coi tiền bạc là quan trọng nhất.
Ví dụ
他太过拜金,连家人的感情都不顾。【】Anh ấy bái kim đến mức bỏ qua cả tình cảm gia đình.
别太崇拜金钱,幸福不只来自金钱。【】Đừng bái kim quá, hạnh phúc không chỉ đến từ tiền.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bái kim (Verb)
Trạng từ + bái kimbái kim + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不崇拜金钱 không bái kim | 他不崇拜金钱,总是把道德放在财富之上。 Anh ấy không bái kim, luôn đặt đạo đức lên trên tiền bạc. |
容易崇拜金钱 dễ bái kim | 如果缺乏引导,当今年轻人容易崇拜金钱。 Giới trẻ ngày nay dễ bái kim nếu thiếu định hướng. |