Anh - Việt
bài lá
Danh từ
bài lá (Danh từ)
Nghĩa 01 · quân bài bằng giấy bồi
扑克牌
quân bài bằng giấy bồi
Ví dụ
昨晚,兰和朋友们玩纸牌游戏。【】Tối qua, Lan rút một bài lá trong ván chơi.
明天我们不带纸牌去社区聚会。【】Ngày mai, chúng tôi không mang bài lá đến buổi dã ngoại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa