Anh - Việt

Bản dịch của từ Bãi lầy trong tiếng Trung

bãi lầy

Danh từ

bãi lầy (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoảng đất rộng bị ngập úng, lầy lội quanh năm, thường có nhiều bùn và cây cỏ nước.

沼泽地,低洼积水、泥泞的湿地。

Khoảng đất rộng bị ngập úng, lầy lội quanh năm, thường có nhiều bùn và cây cỏ nước.

Ví dụ
队伍不得不蹚过一片泥泞的沼泽才能回到村里。【】Đoàn người phải lội qua một bãi lầy để về làng.
水牛站在沼泽地里,淤泥没到了肚子。【】Con trâu đứng giữa bãi lầy, bùn ngập tới bụng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bãi lầy (Noun)

bãi lầy + Danh từbãi lầy … Tính từbãi lầy … Từ đi kèmbãi lầy … Động từ
Kết hợp từ của bãi lầy
Collocation
Ví dụ

淡水沼泽

bãi lầy nước ngọt

许多迁徙的鸟类会在湖边的淡水沼泽停留。

Nhiều loài chim di cư dừng chân ở bãi lầy nước ngọt ven hồ.

沿海沼泽

bãi lầy ven biển

红树林和沿海沼泽有助于减轻风暴浪潮的冲击。

Rừng ngập mặn và bãi lầy ven biển giúp giảm sóng bão.

湿地

bãi lầy đầm lầy

政府正在保护湿地以维护生物多样性。

Chính phủ đang bảo tồn các bãi lầy để bảo vệ đa dạng sinh học.

Video ngữ cảnh