Anh - Việt
bài liệt
Động từ
bài liệt (Động từ)
Nghĩa 01 · Sắp đặt và xếp thành từng hàng ngay ngắn.
按顺序摆成一排或几排。
Sắp đặt và xếp thành từng hàng ngay ngắn.
Ví dụ
每天早上,学生们整齐地排列在校园前。【】Học sinh bài liệt ngay ngắn trước sân trường mỗi sáng.
她把手工艺品整齐地摆放在木架上。【】Cô ấy bài liệt những món đồ thủ công lên kệ gỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bài liệt (Verb)
bài liệt + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
陈列商品 bài liệt hàng hóa | 商店按颜色陈列商品以吸引顾客。 Cửa hàng bài liệt hàng hóa theo màu sắc để thu hút khách. |
陈列证据 bài liệt các bằng chứng | 律师在法庭上陈列证据。 Luật sư bài liệt các bằng chứng trước tòa. |
列队 bài liệt binh sĩ | 指挥官让士兵列队成一排。 Viên chỉ huy bài liệt binh sĩ thành hàng ngang. |
列出选项 bài liệt các lựa chọn | 医生为病人列出治疗方案。 Bác sĩ bài liệt các lựa chọn điều trị cho bệnh nhân. |
摆放装饰品 bài liệt đồ trang trí | 我们在客厅四周摆放装饰品。 Chúng tôi bài liệt đồ trang trí quanh phòng khách. |