Anh - Việt
bái lĩnh
Động từ
bái lĩnh (Động từ)
Nghĩa 01 · Nhận lấy một việc gì đó với thái độ kính trọng, cúi mình tiếp nhận.
恭敬地接受某物或某项任命、命令。
Nhận lấy một việc gì đó với thái độ kính trọng, cúi mình tiếp nhận.
Ví dụ
官员跪下,恭敬地接受了圣旨。【】Quan lại quỳ xuống bái lĩnh chiếu chỉ của nhà vua.
学生恭敬地接受了老师的教诲。【】Học trò bái lĩnh lời dạy của thầy với lòng biết ơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bái lĩnh (Verb)
bái lĩnh + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拜领圣旨 bái lĩnh chỉ dụ | 官员俯首拜领了君王的圣旨。 Viên quan cúi đầu bái lĩnh chỉ dụ của nhà vua. |
拜领重任 bái lĩnh trọng trách | 他恭敬地拜领了所托付的重任。 Anh ấy cung kính bái lĩnh trọng trách được giao. |
拜领命令 bái lĩnh mệnh lệnh | 将士们拜领命令后启程。 Các tướng sĩ bái lĩnh mệnh lệnh rồi lên đường. |
拜领恩典 bái lĩnh ân huệ | 他俯身拜领朝廷的恩典。 Ông cúi đầu bái lĩnh ân huệ của triều đình. |