Anh - Việt

Bản dịch của từ Bái mạng trong tiếng Trung

bái mạng

Động từ

bái mạng (Động từ)

Nghĩa 01 · Quan lại vào triều lạy vua để nhận chức vụ, thời phong kiến.

臣子入朝向君王跪拜,以领受官职,多见于古代。

Quan lại vào triều lạy vua để nhận chức vụ, thời phong kiến.

Ví dụ
这位学子入朝拜命,领受了尚书之职。【】Vị học trò đỗ đạt vào triều bái mạng và nhận chức Thượng thư.
科举及第后,他赴京城拜命,被授予官职。【】Sau khi thi đỗ, ông lên kinh thành bái mạng vua để được phong quan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bái mạng (Verb)

bái mạng + Danh từbái mạng … Danh từ
Kết hợp từ của bái mạng
Collocation
Ví dụ

向国王叩拜

bái mạng vua

新任官员赴任前必须入宫向国王叩拜谢恩。

Quan mới được bổ nhiệm phải vào cung bái mạng vua trước khi nhận việc.