Anh - Việt

Bản dịch của từ Bãi miễn trong tiếng Trung

bãi miễn

Động từ

bãi miễn (Động từ)

Nghĩa 01 · Cử tri hoặc cơ quan dân cử huỷ bỏ tư cách đại biểu của người đã được bầu trước đây.

依照选举或议会程序撤销某人的民选职务或代表资格。

Cử tri hoặc cơ quan dân cử huỷ bỏ tư cách đại biểu của người đã được bầu trước đây.

Ví dụ
丑闻之后,选民决定罢免这位市长。【】Cử tri quyết định bãi miễn thị trưởng sau vụ bê bối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bãi miễn (Verb)

Danh từ + bãi miễnTừ đi kèm + bãi miễnbãi miễn + Danh từĐộng từ + bãi miễn
Kết hợp từ của bãi miễn
Collocation
Ví dụ

罢免选举

cuộc bãi miễn

市长罢免选举于三月举行。

Cuộc bãi miễn thị trưởng được tổ chức vào tháng Ba.

罢免权

quyền bãi miễn

公民对民选官员享有罢免权。

Người dân có quyền bãi miễn các quan chức được bầu.

Video ngữ cảnh