Anh - Việt

Bản dịch của từ Bai miệng trong tiếng Trung

bai miệng

Động từ

bai miệng (Động từ)

Nghĩa 01 · Kéo dài giọng hoặc âm khi nói hoặc hát.

把声音拖长。

Kéo dài giọng hoặc âm khi nói hoặc hát.

Ví dụ
老师把最后一个字拖长,让学生听清楚。【】Cô giáo bai miệng chữ cuối cùng để học sinh nghe rõ.
唱歌时,他把高音拖长,以营造情感。【】Khi hát, anh ấy bai miệng nốt cao để tạo cảm xúc.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh