Anh - Việt
bài mục
Danh từ
bài mục (Danh từ)
Nghĩa 01 · phần tương đối hoàn chỉnh trong toàn bộ chương trình học tập, giảng dạy
课程单元
phần tương đối hoàn chỉnh trong toàn bộ chương trình học tập, giảng dạy
Ví dụ
第一单元介绍社区安全。【】Bài mục đầu tiên nói về an toàn cộng đồng.
这门课程没有单独的环保模块。【】Khóa học này không có bài mục riêng về môi trường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa