Anh - Việt

Bản dịch của từ Bãi nại trong tiếng Trung

bãi nại

Động từ

bãi nại (Động từ)

Nghĩa 01 · thôi, không khiếu nại, kiện cáo nữa

放弃控诉

thôi, không khiếu nại, kiện cáo nữa

Ví dụ
他决定放弃投诉,不再上诉。【】Anh ấy quyết định bãi nại, không kiện nữa.
你不应该放弃对不公的抗议吗?【】Bạn không nên bãi nại với sự bất công sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa