Anh - Việt

Bản dịch của từ Bài ngà trong tiếng Trung

bài ngà

Danh từ

bài ngà (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thẻ nhỏ làm bằng ngà, khắc chức tước hoặc phẩm hàm, quan lại thời xưa đeo trước ngực.

旧时越南官员佩戴在胸前的象牙牌,上面刻有官阶或头衔。

Thẻ nhỏ làm bằng ngà, khắc chức tước hoặc phẩm hàm, quan lại thời xưa đeo trước ngực.

Ví dụ
过去,官员佩戴象牙牌以显示其品级。【】Quan xưa đeo bài ngà trước ngực để thể hiện phẩm hàm.
博物馆展出一块阮朝官员的象牙牌。【】Bảo tàng trưng bày một chiếc bài ngà của quan triều Nguyễn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bài ngà (Noun)

bài ngà + Danh từĐộng từ + bài ngà
Kết hợp từ của bài ngà
Collocation
Ví dụ

官员的象牙牌

bài ngà của quan

那枚官员的象牙牌上刻着他的名字和官阶。

Chiếc bài ngà của quan được khắc tên và chức tước.