Anh - Việt

Bản dịch của từ Bại quân trong tiếng Trung

bại quân

Danh từ

bại quân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đội quân đã bị đánh bại trong trận chiến và phải rút lui hoặc tan rã.

在战斗中被打败的军队。

Đội quân đã bị đánh bại trong trận chiến và phải rút lui hoặc tan rã.

Ví dụ
战败后,败军退回了山区。【】Bại quân rút lui về vùng núi sau trận đánh.
将军努力重新整编这支败军。【】Viên tướng cố gắng tập hợp lại bại quân sau trận thua.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bại quân (Noun)

Danh từ + bại quânbại quân + Động từĐộng từ + bại quân
Kết hợp từ của bại quân
Collocation
Ví dụ

败军残部

tàn binh bại quân

败军残部退入了深山密林。

Tàn binh bại quân rút vào rừng sâu.