Anh - Việt
bãi rác
Danh từ
bãi rác (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi tập kết hoặc chôn lấp rác thải.
集中或填埋垃圾的地方。
Nơi tập kết hoặc chôn lấp rác thải.
Ví dụ
该市正在居民区外建设一个新的垃圾填埋场。【】Thành phố đang xây một bãi rác mới ngoài khu dân cư.
居民反对水源附近的垃圾场。【】Người dân phản đối bãi rác gần nguồn nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bãi rác (Noun)
Giới từ + bãi rácbãi rác + Tính từĐộng từ + bãi rác
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在垃圾填埋场附近 gần bãi rác | 他们不想住在垃圾填埋场附近,因为担心污染。 Họ không muốn sống gần bãi rác vì lo ngại ô nhiễm. |