Anh - Việt
bái tạ
Động từ
bái tạ (Động từ)
Nghĩa 01 · Lạy xuống để tỏ lòng biết ơn đối với người trên hoặc thần thánh.
跪拜或俯身行礼以表示感谢。
Lạy xuống để tỏ lòng biết ơn đối với người trên hoặc thần thánh.
Ví dụ
毕业典礼后,学生向老师叩拜致谢。【】Học trò bái tạ thầy sau buổi lễ tốt nghiệp.
出远门前,全家向祖先叩拜谢恩。【】Cả gia đình bái tạ tổ tiên trước khi đi xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bái tạ (Verb)
bái tạ + Danh từbái tạ + Giới từbái tạ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
向祖先叩拜致谢 bái tạ tổ tiên | 出发前,他向祖先叩拜致谢。 Trước khi lên đường, anh ấy bái tạ tổ tiên. |
向恩师叩头致谢 bái tạ ân sư | 毕业典礼后,她向恩师叩头致谢。 Sau lễ tốt nghiệp, cô bái tạ ân sư. |