Anh - Việt
bài tây
Danh từ
bài tây (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ bài tú lơ khơ kiểu phương Tây, gồm 52 lá chia thành bốn chất, dùng để chơi nhiều trò chơi bài.
西式扑克牌,即常见的五十二张一副的扑克牌。
Bộ bài tú lơ khơ kiểu phương Tây, gồm 52 lá chia thành bốn chất, dùng để chơi nhiều trò chơi bài.
Ví dụ
我们抽屉里还有一副旧的西式扑克牌。【】Nhà tôi vẫn còn một bộ bài tây cũ trong ngăn kéo.
我爷爷周末喜欢和朋友玩扑克牌。【】Ông tôi thích chơi bài tây với bạn bè vào cuối tuần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bài tây (Noun)
Danh từ + bài tâyTừ đi kèm + bài tâyĐộng từ + bài tây
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一局纸牌游戏 ván bài tây | 大家正沉浸在一局纸牌游戏中,天突然下起雨来。 Cả nhóm đang say sưa với ván bài tây thì trời đổ mưa. |