Anh - Việt
bãi tha ma
Danh từ
bãi tha ma (Danh từ)
Nghĩa 01 · Nơi có nhiều mồ mả, thường nằm ngoài đồng hoặc ngoại ô, dùng để chôn cất người chết.
埋葬死者的地方,常有很多坟墓。
Nơi có nhiều mồ mả, thường nằm ngoài đồng hoặc ngoại ô, dùng để chôn cất người chết.
Ví dụ
村子后面的山坡上有一个墓地。【】Ngôi làng có một bãi tha ma nằm sau đồi.
天黑后我们经过了一片坟地。【】Chúng tôi đi qua bãi tha ma lúc trời tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bãi tha ma (Noun)
Danh từ + bãi tha maGiới từ + bãi tha mabãi tha ma + Danh từbãi tha ma + Tính từbãi tha ma + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
墓园大门 cổng bãi tha ma | 墓园的大门多年来已经锈迹斑斑。 Chiếc cổng bãi tha ma đã rỉ sét từ lâu. |