Anh - Việt
bãi thải
Danh từ
bãi thải (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khu đất dùng để đổ và chứa chất thải, như quặng đuôi từ mỏ, phế liệu hay vật liệu công nghiệp bỏ đi.
用于堆放和存放废弃物的场地,如矿山尾矿或工业废料。
Khu đất dùng để đổ và chứa chất thải, như quặng đuôi từ mỏ, phế liệu hay vật liệu công nghiệp bỏ đi.
Ví dụ
每天早上卡车都把废料运到废弃物堆放场。【】Xe tải chở phế liệu đến bãi thải mỗi sáng.
雨水把废渣堆中的污染物冲入附近的河流。【】Nước mưa cuốn chất ô nhiễm từ bãi thải xuống con sông gần đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bãi thải (Noun)
Danh từ + bãi thảibãi thải + Danh từbãi thải + Tính từĐộng từ + bãi thải
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
废料堆场渗滤液 nước rỉ từ bãi thải | 来自废料堆场的渗滤液污染了附近的水井。 Nước rỉ từ bãi thải đã làm nhiễm bẩn các giếng gần đó. |