Anh - Việt
bài thơ
Danh từ
bài thơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tác phẩm văn học viết theo thể thơ, có nhịp điệu và cấu trúc, dùng ngôn ngữ nghệ thuật để diễn tả cảm xúc hoặc phản ánh cuộc sống.
用有节奏、有韵律的精炼语言表达情感或反映生活的文学作品。
Tác phẩm văn học viết theo thể thơ, có nhịp điệu và cấu trúc, dùng ngôn ngữ nghệ thuật để diễn tả cảm xúc hoặc phản ánh cuộc sống.
Ví dụ
我为今天的课背熟了一首诗。【】Tôi đã học thuộc lòng một bài thơ cho buổi học hôm nay.
她在妈妈的生日卡片上写了一首短诗。【】Cô ấy viết một bài thơ ngắn vào thiệp sinh nhật của mẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bài thơ (Noun)
bài thơ + Danh từbài thơ + Tính từĐộng từ + bài thơ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
情诗 bài thơ tình | 他送给她一首情诗。 Anh ấy tặng cô ấy một bài thơ tình. |