Anh - Việt
bài thuốc
Danh từ
bài thuốc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phương thuốc gồm các vị thuốc bắc hoặc thuốc nam phối hợp theo tỉ lệ nhất định để chữa một chứng bệnh cụ thể.
由中草药按一定比例配制、用于治疗某种疾病的方剂。
Phương thuốc gồm các vị thuốc bắc hoặc thuốc nam phối hợp theo tỉ lệ nhất định để chữa một chứng bệnh cụ thể.
Ví dụ
每当咳嗽时,我奶奶仍然使用这个草药方。【】Bà tôi vẫn dùng bài thuốc nam này mỗi khi bị ho.
中医给我开了一个药方来治疗喉咙痛。【】Bác sĩ Đông y kê cho tôi một bài thuốc để trị viêm họng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bài thuốc (Noun)
bài thuốc + Danh từbài thuốc + Tính từbài thuốc + Động từĐộng từ + bài thuốc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
中医药方 bài thuốc đông y | 郎中给我开了一副中药方,味道很苦。 Ông lang bốc cho tôi bài thuốc đông y rất đắng. |