Anh - Việt
bai
Danh từĐộng từ
bai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có lưỡi sắt và cán dài, dùng để đào hoặc xắn đất.
一种有长柄铁刃、用来挖土或翻土的工具。
Dụng cụ có lưỡi sắt và cán dài, dùng để đào hoặc xắn đất.
Ví dụ
他用铁锹翻花园里的土。【】Ông dùng bai để xắn đất trong vườn.
这把铁锹很重,所以我用不了。【】Cái bai này khá nặng nên tôi không dùng được.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bai (Noun)
Danh từ + baiSố lượng + baiĐộng từ + bai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
铁锹刃 lưỡi bai | 这把铁锹的刃已经磨损了。 Lưỡi bai này đã bị mòn. |
铁锹柄 cán bai | 这把铁锹的木柄很结实。 Cán bai bằng gỗ khá chắc. |
bai (Động từ)
Nghĩa 01 · Trở nên giãn, chùng hoặc rộng ra sau khi dùng lâu.
因使用时间长而变松、变大。
Trở nên giãn, chùng hoặc rộng ra sau khi dùng lâu.
Ví dụ
这件毛衣洗了很多次后变松了。【】Chiếc áo len đã bai sau nhiều lần giặt.
这条裤子的膝盖部位变肥大了。【】Quần này bị bai ở phần đầu gối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bai (Verb)
Danh từ + bai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
衬衫变得松垮 áo bị bai | 这件衬衫洗了几次后变得松垮了。 Chiếc áo này bị bai sau vài lần giặt. |
裤子变得松垮 quần bị bai | 我的裤子在膝盖处变松垮了。 Quần của em bị bai ở đầu gối. |
被拉松的衣领 cổ áo bị bai | 衣领被拉松了,所以看起来很旧。 Cổ áo bị bai nên trông rất cũ. |
松紧带变松 dây chun bị bai | 松紧带变松了,所以裤子不再贴身。 Dây chun bị bai nên quần không còn ôm nữa. |