bài
bài (Danh từ)
Nghĩa 01 · công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, có dung lượng vừa phải
作品
công trình sáng tác, biên soạn có nội dung tương đối hoàn chỉnh, có dung lượng vừa phải
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · đầu đề ra cho học sinh theo đó mà viết thành bài
作业
đầu đề ra cho học sinh theo đó mà viết thành bài
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · từ dùng để chỉ từng đơn vị những phần nhỏ tương đối hoàn chỉnh trong chương trình học tập, huấn luyện, giảng dạy
课
từ dùng để chỉ từng đơn vị những phần nhỏ tương đối hoàn chỉnh trong chương trình học tập, huấn luyện, giảng dạy
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · những tấm giấy bồi mỏng, kích thước bằng nhau, có in hình hoặc chữ để làm quân trong một số trò chơi
纸牌
những tấm giấy bồi mỏng, kích thước bằng nhau, có in hình hoặc chữ để làm quân trong một số trò chơi
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · trò chơi dùng các quân bài theo những quy cách nhất định
纸牌游戏
trò chơi dùng các quân bài theo những quy cách nhất định
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 06 · cách xử trí
处理方法
cách xử trí
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bài (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
bài dễ | 通过帮助社区老人,我们学到了一个牢固的关系,这真是一个简单的教训。 Bằng cách giúp đỡ người già trong cộng đồng, chúng tôi đã học được một bài học dễ dàng, đó là tầm quan trọng của các mối quan hệ bền chặt. |
bài khó | 在学校的社交活动中,老师提出了一个难题,需要学生们一起讨论。 Trong sự kiện xã hội của trường, giáo viên đã đưa ra một câu hỏi khó yêu cầu học sinh thảo luận cùng nhau. |
bài thi | 学生们准备了很长时间,以确保他们在考试中取得好成绩。 Các học sinh đã chuẩn bị trong một thời gian dài để đảm bảo họ làm tốt trong kỳ thi. |
bài (Động từ)
Nghĩa 01 · hoạt động nhằm gạt bỏ
驱逐
hoạt động nhằm gạt bỏ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa