Anh - Việt

Bản dịch của từ Bải trong tiếng Trung

bải

Động từ

bải (Động từ)

Nghĩa 01 · Trễ ra hoặc kéo dài thêm so với dự kiến.

延迟;拖长。

Trễ ra hoặc kéo dài thêm so với dự kiến.

Ví dụ
由于天气恶劣,航班延误了两个小时。【】Chuyến bay bải ra thêm hai tiếng vì thời tiết xấu.
会议因为意见很多一直拖到晚上。【】Cuộc họp bải ra đến tối vì còn nhiều ý kiến.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh