bãi
bãi (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoảng đất rộng, thường bằng phẳng và trống trải, có đặc điểm hoặc công dụng nhất định.
一片开阔平坦、有特定特点或用途的土地。
Khoảng đất rộng, thường bằng phẳng và trống trải, có đặc điểm hoặc công dụng nhất định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Khoảng đất do cát, bùn hoặc phù sa bồi tụ ở ven hoặc giữa sông, biển.
河边、海边或水中由泥沙淤积形成的地带。
Khoảng đất do cát, bùn hoặc phù sa bồi tụ ở ven hoặc giữa sông, biển.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đám hoặc vũng chất bẩn, chất thải hay vật bị đổ, vứt ở một chỗ.
一处成片、成滩的脏物、污物或废弃物。
Đám hoặc vũng chất bẩn, chất thải hay vật bị đổ, vứt ở một chỗ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bãi (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
垃圾场 bãi rác | 居民反对在住宅区附近建设垃圾场。 Người dân phản đối việc xây bãi rác gần khu dân cư. |
空地 bãi đất trống | 他们在我家附近的一块空地上建了一个操场。 Họ xây một sân chơi trên bãi đất trống gần nhà tôi. |
泥滩 bãi bùn | 退潮时,许多鸟在泥滩上觅食。 Nhiều loài chim kiếm ăn trên bãi bùn khi thủy triều xuống. |
草地 bãi cỏ | 孩子们在学校后面的草地上奔跑玩耍。 Bọn trẻ chạy nhảy trên bãi cỏ sau trường. |
海滩 bãi biển | 我们早上沿着海滩散步。 Chúng tôi đi dạo trên bãi biển vào buổi sáng. |