Anh - Việt
bài tính
Danh từ
bài tính (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bài toán số học chỉ yêu cầu thực hiện các phép tính, không cần chứng minh hay suy luận phức tạp.
只需要进行计算的数学题,不需要证明或复杂推理。
Bài toán số học chỉ yêu cầu thực hiện các phép tính, không cần chứng minh hay suy luận phức tạp.
Ví dụ
我儿子正在笔记本上做算术题。【】Con tôi đang làm bài tính cộng trừ trong vở.
老师又布置了三道计算题让全班练习。【】Thầy giáo ra thêm ba bài tính để cả lớp luyện tập.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bài tính (Noun)
bài tính + Danh từbài tính + Tính từĐộng từ + bài tính
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
加法题 bài tính cộng | 先做这道加法题。 Em làm bài tính cộng này trước đã. |