Anh - Việt
bãi triều
Động từ
bãi triều (Động từ)
Nghĩa 01 · Vua cho kết thúc buổi thiết triều với các quan.
皇帝宣布结束朝会。
Vua cho kết thúc buổi thiết triều với các quan.
Ví dụ
皇帝听完大臣的奏报后散朝了。【】Vua bãi triều sau khi nghe các quan tâu việc nước.
天色已晚,皇帝决定结束朝会。【】Trời đã tối nên nhà vua quyết định bãi triều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bãi triều (Verb)
Danh từ + bãi triềubãi triều + Trạng từĐộng từ + bãi triều
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
国王退朝 vua bãi triều | 国王听完大臣们的禀报后退朝了。 Vua bãi triều sau khi nghe các quan báo cáo. |