Anh - Việt

Bản dịch của từ Bại tướng trong tiếng Trung

bại tướng

Danh từ

bại tướng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Vị tướng đã bị thua trận trước quân địch.

在战争中被打败的将领。

Vị tướng đã bị thua trận trước quân địch.

Ví dụ
那位将军在这场大战后成了败军之将。【】Vị tướng ấy trở thành bại tướng sau trận đánh lớn.
他被俘虏,成了战败的将领。【】Ông ta bị bắt làm tù binh và trở thành bại tướng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người đã từng bị ai đó đánh bại trong thi đấu hoặc tranh giành.

在比赛或竞争中被对手战胜的人。

Người đã từng bị ai đó đánh bại trong thi đấu hoặc tranh giành.

Ví dụ
他仍然是老对手的手下败将。【】Anh ấy vẫn là bại tướng trước đối thủ cũ của mình.
客队在紧张的比赛后成了败北的一方。【】Đội khách trở thành bại tướng sau trận đấu căng thẳng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bại tướng (Noun)

Từ đi kèm + bại tướngbại tướng + Tính từbại tướng + Từ đi kèmĐộng từ + bại tướng
Kết hợp từ của bại tướng
Collocation
Ví dụ

手下败将

kẻ bại tướng

他曾是我的手下败将。

Anh ta từng là kẻ bại tướng trước tôi.