Anh - Việt
bái vọng
Động từ
bái vọng (Động từ)
Nghĩa 01 · Đến thăm người bề trên để bày tỏ lòng kính trọng.
前去拜见尊长,以示敬意。
Đến thăm người bề trên để bày tỏ lòng kính trọng.
Ví dụ
每逢春节,全家都去拜望祖父母。【】Mỗi dịp Tết, cả nhà đều đi bái vọng ông bà.
他回乡拜望多年未见的老师。【】Anh ấy về quê bái vọng thầy cũ sau nhiều năm xa cách.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bái vọng (Verb)
bái vọng + Danh từbái vọng + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拜见恩师 bái vọng tôn sư | 学生们在老师忌日前来拜见恩师。 Học trò về bái vọng tôn sư nhân ngày giỗ thầy. |
瞻仰灵柩 bái vọng linh cữu | 宾客前来瞻仰老人的灵柩。 Khách đến bái vọng linh cữu ông cụ. |
拜祭祖坟 bái vọng mộ tổ | 春节时全家回乡拜祭祖坟。 Dịp Tết cả nhà về bái vọng mộ tổ. |