Anh - Việt
bại vong
Động từ
bại vong (Động từ)
Nghĩa 01 · bị đánh bại và bị tiêu diệt hoàn toàn
彻底失败和毁灭
bị đánh bại và bị tiêu diệt hoàn toàn
Ví dụ
敌军在战争中被彻底击败。【】Quân đội bị bại vong hoàn toàn trong chiến tranh.
我们的计划没有被摧毁。【】Kế hoạch của chúng tôi không bị bại vong bởi cơn bão.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa